Hoạt chất
Danh sách các hoạt chất
- Quả Bứa (Garcinia Combogia)
- Tiểu Hồi (Foeniculum Vulgare)
- Dừa cạn
- Nhân trần
- Thạch hộc
- Mật heo
- Cây Kế Phúc (Cnicus Benedictus)
- Tri mẫu
- Berberin
- Triglyceride
- Vitamin B1 (Thiamin)
- Ngưu bàng tử
- Proline
- Coenzyme Q10 (Ubiquinone)
- Diosmin/Hesperidin
- Uất kim
- Hạ khô thảo
- Kẽm (Zinc)
- Đào nhân
- Betamethasone/Dexchlorpheniramine
- Hồng hoa (Carthamus Tinctorius)
- Náng hoa trắng
- Cây Chiêu Liêu (Chebulic Myrobalan)
- Betamethasone/Clotrimazole/Gentamicin
- Thông đất (Thạch tùng răng cưa)
- Paracetamol/Cafein/Phenylephrin
- An tức hương (Styrax tonkinensis)
- Cây Phong Lan (Orchid Tree)
- Cát Căn ( Sắn dây)
- Kacip fatimah (Labisia pumila)
- Tô mộc
- Amoxicillin/Acid Clavulanic
