Ribavirin 400 Minapharm 2 vỉ x 6 viên - Thuốc kháng virus

* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian
** Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm

30 ngày trả hàng Xem thêm

 Các sản phẩm được đóng gói và bảo quản an toàn.

#17157
Ribavirin 400 Minapharm 2 vỉ x 6 viên - Thuốc kháng virus
5.0/5
Giá bán:
0 đ

Tìm thuốc Ribavirin khác

Tìm thuốc cùng thương hiệu Minapharm khác

Nhà sản xuất

Minapharm

Tất cả sản phẩm thay thế

Chỉ dành cho mục đích thông tin. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng bất kỳ loại thuốc nào.

Thông tin sản phẩm

Bảo quản: Dưới 30°C
Hoạt chất:
Quy cách đóng gói:
Thương hiệu:
Xuất xứ:
Thuốc cần kê toa:
Dạng bào chế:
Hàm Lượng:
Nhà sản xuất:

Nội dung sản phẩm

Công dụng của Ribavirin 400 Minapharm 2 vỉ x 6 viên - Thuốc kháng virus

  • Nhiễm Herpes simplex, Herpes zoster, nhiễm virus đường hô hấp & Sởi.
  • Liệu pháp bổ trợ với Interferon alpha trong trường hợp bệnh nhân viêm gan C (HCV).
  • Ở những bệnh nhân viêm gan C mãn tính (CH-C) không phù hợp với liệu pháp Interferon.

Thành phần

  • Ribavirin 400mg

Công dụng (Chỉ định)

  • Nhiễm Herpes simplex, Herpes zoster, nhiễm virus đường hô hấp & Sởi.
  • Liệu pháp bổ trợ với Interferon alpha trong trường hợp bệnh nhân viêm gan C (HCV).
  • Ở những bệnh nhân viêm gan C mãn tính (CH-C) không phù hợp với liệu pháp Interferon.

Liều dùng

Cách dùng:

  • Thuốc dùng đường uống, uống sau khi ăn

Liều dùng:

Kết hợp với peginterferon alfa-2b:

  • Dưới 66 kg: Dùng 400 mg/ lần, uống 2 lần mỗi ngày.
  • Từ 55 – 80 kg: Dùng 400 mg vào buổi sáng và 600 mg vào buổi tối.
  • Từ 81 – 105 kg: Dùng 600 mg/ lần, uống 2 lần mỗi ngày.
  • Lớn hơn 105 kg: Dùng 600 mg vào buổi sáng và 600 mg vào buổi tối.

Thời gian điều trị:

  • Điều trị lần đầu bằng interferon alpha với kiểu gen 1: 48 tuần.
  • Điều trị lần đầu bằng interferon alpha với kiểu gen 2 & 3: 24 tuần.
  • Thất bại khi điều trị lần đầu bằng peginterferon alpha-2b/ribavirin: 48 tuần (bất kể kiểu gen HCV).

Kết hợp với interferon alfa-2b :

  • Dưới 75 kg: Dùng 400 mg vào buổi sáng và 600 mg vào buổi tối.
  • Lớn hơn 75 kg: Dùng 600 mg/ lần, uống 2 lần mỗi ngày.

Thời gian điều trị:

  • Điều trị lần đầu bằng interferon alpha với kiểu gen 1: 24 – 48 tuần.
  • Điều trị bằng interferon alfa-2b hoặc ribavirin ở những đối tượng bị tái phát sau khi đơn trị liệu bằng interferon nonpegylated trước đó: 24 tuần.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

  • Bệnh nhân đã biết quá mẫn cảm với ribavirin hoặc với bất kỳ thành phần nào của viên nang.
  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú (tác dụng sinh quái thai)
  • Nam giới có bạn tình là nữ đang có ý định mang thai.
  • Bệnh nhân suy chức năng thận nặng (độ thanh thải creatinine dưới 30ml/phút)
  • Người bệnh có biểu hiện thiếu máu mạn tính (hemoglobin dưới 10 g/dl), bệnh tim mạch nặng.
  • Rối loạn chức năng gan nặng hoặc xơ gan mất bù (Child-Pugh loại C).

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

>10%

  • Mệt mỏi
  • Nhức đầu
  • Tan máu
  • Đau cơ
  • Buồn nôn
  • Sốt
  • Mất ngủ
  • Hgb giảm
  • Trầm cảm
  • Tăng bilirubin máu
  • Đau khớp
  • Rụng tóc
  • Khó chịu
  • Đau cơ xương khớp
  • Phát ban
  • Chán ăn
  • Chóng mặt
  • Ngứa
  • Hội chứng giống cúm
  • Khó thở
  • Nghẹt mũi
  • Rối loạn tiêu hóa
  • Mất tập trung
  • Giảm tiểu cầu
  • Viêm xoang
  • Nôn
  • Cảm xúc không ổn định
  • Giảm bạch cầu; ANC <500 /cu.mm

1-10%

  • Thiếu máu tán huyết
  • Điểm yếu
  • Đau ngực
  • Biến dạng vị giác
  • Căng thẳng

Tương tác với các thuốc khác

  • Ribavirin làm tăng độc tính của emtricitabine do hiệp đồng dược lực học. Thay đổi Liệu pháp/Theo dõi chặt chẽ. Sử dụng các lựa chọn thay thế nếu có. Tăng nguy cơ nhiễm axit lactic.
  • Ribavirin làm tăng độc tính của lamivudine bằng hiệp đồng dược lực học. Thay đổi Liệu pháp/Theo dõi chặt chẽ. Sử dụng các lựa chọn thay thế nếu có. Tăng nguy cơ nhiễm axit lactic.
  • Tobramycin dạng hít và ribavirin đều làm tăng độc tính trên thận và/hoặc độc tính trên tai. Thay đổi Liệu pháp/Theo dõi chặt chẽ. Tránh sử dụng đồng thời hoặc nối tiếp để giảm nguy cơ nhiễm độc tai

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

  • Không dùng đơn trị cho bệnh viêm gan C mãn tính (HCV)
  • Có thể gây thiếu máu tán huyết, dẫn đến bệnh tim nặng hơn và dẫn đến NMCT gây tử vong và không tử vong; không sử dụng nếu tiền sử bệnh tim đáng kể hoặc không ổn định
  • Tác dụng gây quái thai và/hoặc diệt phôi đáng kể đã được chứng minh ở tất cả các loài động vật tiếp xúc với ribavirin
  • Chống chỉ định trong khi mang thai và ở các đối tác nam của phụ nữ mang thai
  • Phải hết sức cẩn thận để tránh mang thai trong khi điều trị và trong 6 tháng sau khi kết thúc điều trị ở cả bệnh nhân nữ và bạn tình nữ của bệnh nhân nam dùng ribavirin
  • Ít nhất 2 hình thức tránh thai hiệu quả đáng tin cậy phải được sử dụng trong quá trình điều trị và trong thời gian theo dõi sau điều trị 6 tháng

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
Xem thêm nội dung
Bình luận của bạn
Đánh giá của bạn:
*
*
*
 Captcha

Tại sao chọn chúng tôi

8 Triệu +

Chăm sóc hơn 8 triệu khách hàng Việt Nam.

2 Triệu +

Đã giao hơn 2 triệu đơn hàng đi toàn quốc

18.000 +

Đa dạng thuốc, thực phẩm bổ sung, dược mỹ phẩm.

100 +

Hơn 100 điểm bán và hệ thống liên kết trên toàn quốc

NHÀ THUỐC HOÀNG LIÊM

  • 345 Nguyễn Văn Công, Phường Hạnh Thông, TPHCM

CSKH: 0768.346.379
Email: cskh@nhathuochoangliem.vn
Website: www.nhathuochoangliem.vn

Nhà Thuốc Hoàng Liêm – Tel: 0768 346 379 (8h00 – 21h00)

Thiết kế website Webso.vn