Arpyxin Agimexpharm 3 vỉ x 10 viên (L- Arginin Vitamin B1 Vitamin B6)
* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian
** Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm
30 ngày trả hàng Xem thêm
Các sản phẩm được đóng gói và bảo quản an toàn.
Số đăng ký: VD-35711-22
Cách tra cứu số đăng ký thuốc được cấp phépTìm thuốc Arginine/Vitamin B1/Vitamin B6 khác
Tìm thuốc cùng thương hiệu Agimexpharm khác
Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Gửi đơn thuốcThông tin sản phẩm
| Số đăng ký: | VD-35711-22 |
| Hoạt chất: | |
| Quy cách đóng gói: | |
| Thương hiệu: | |
| Xuất xứ: | |
| Thuốc cần kê toa: | |
| Dạng bào chế: | |
| Hàm Lượng: | |
| Nhà sản xuất: | |
| Tiêu chuẩn: |
Nội dung sản phẩm
Thành phần
- L- Arginin hydroclorid: 250mg
- Thiamin hydroclorid: 100mg
- Pyridoxin hydroclorid: 20mg
Công dụng (Chỉ định)
- Điều trị hỗ trợ suy nhược chức năng.
Liều dùng
- Người lớn: Uống 2 viên/lần x 2 – 3 lần/ngày.
- Thời gian điều trị chỉ nên giới hạn trong 4 tuần.
Cách dùng
- Đường đường uống.
- Uống với một ít nước.
Quá liều
- Không có dữ liệu về sử dụng thuốc quá liều, không dùng quá liều chỉ định của thuốc.
Không sử dụng trong trường hợp (Chống chỉ định)
- Quá mẫn với một trong các thành phần của thuốc.
- Tăng calci huyết, tăng calci niệu, sỏi calci, vôi hóa mô.
- Phối hợp với levodopa.
Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)
Tần suất phản ứng ước tính được xếp hạng theo quy ước sau: Thường gặp (≥ 1/100, <1/10); Ít gặp (≥ 1/1,000, <1/100); hiếm gặp (≥ 1/10.000, <1/1.000); rất hiếm gặp (<1/10.000); không thể ước lượng tần suất được liệt kê “Chưa rõ tần suất”.
- Hiếm gặp: Có thể biểu hiện buồn nôn, nôn khi ngừng sử dụng vitamin B6 sau khi đã sử dụng liều cao và kéo dài vitamin B6.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Tương tác với các thuốc khác
Liên quan đến pyridoxin:
- Levodopa: Ức chế hoạt động của levodopa khi sử dụng mà không có chất ức chế dopadecarboxylase ngoại biên.Tránh sử dụng pyridoxin trong trường hợp không có chất ức chế dopadecarboxylase.
Liên quan đến calci:
- Cyclin: Giảm hấp thu qua đường tiêu hóa của các cyclin. Nếu cần dùng thuốc này thì uống cách nhau hơn 2 giờ.
- Digitalis: Nguy cơ rối loạn nhịp. Theo dõi lâm sàng, và nếu cần thiết, kiểm soát điện tâm đồ và calci huyết.
- Diphosphonat: Nguy cơ giảm hấp thu tiêu hóa của diphosphonat. Nếu có thể dùng thuốc này cách diphosphonat hơn 2 giờ.
- Thuốc lợi tiểu thiazid: Nguy cơ tăng calci huyết do giảm đào thải calci trong nước tiểu.
Tương kỵ của thuốc:
- Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.
Lưu ý khi sử dụng (cảnh báo và thận trọng)
- Thận trọng khi dùng thuốc này ở người có bệnh về thận hoặc vô niệu vì arginin gây tăng kali huyết do giảm thải trừ kali.
Phụ nữ mang thai và cho con bú
Phụ nữ mang thai:
- Không có nghiên cứu sinh quái thai ở động vật.
- Về mặt lâm sàng, cho đến nay chưa thấy có tác dụng gây dị dạng hoặc độc tính trên thai. Tuy nhiên, do không có nghiên cứu đầy đủ và được kiểm chứng tốt về việc dùng arginin ở phụ nữ mang thai vì vậy tốt nhất là không sử dụng thuốc này trong thời kỳ mang thai.
Phụ nữ cho con bú:
- Do thiếu dữ liệu, không biết rõ arginin có được tiết với lượng đáng kể trong sữa người hay không, nên tránh dùng thuốc này trong thời gian cho con bú.
Người lái xe và vận hành máy móc
- Chưa có bằng chứng về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc.
Bảo quản
- Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Đánh Giá - Bình Luận
- Đặt đơn thuốc trong 30 phút. Gửi đơn
- Giao nhanh 2H nội thành HCM Chính sách giao hàng 2H.
- Miễn phí giao hàng cho đơn hàng 700K
- Đổi trả trong 6 ngày. Chính sách đổi trả
CSKH: 0768.346.379
